TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG TÂN HUY HOÀNG

0902 695 765

0904 377 624

Quan trắc và phân tích nước mặt

135 Lượt xem

Quan trắc nước mặt (nước sông suối ao hồ)

Nước mặt là gì?

Nước mặt là nước trên bề mặt của trái đất như ao hồ sông suối hay biển. Nước mặt thường bị mất đi do bay hơi hoặc thấm vào đất nơi mà nó sẽ trở thành nước ngầm, được cây cối sử dụng trong quá trình thoát hơi, hay được con người sử dụng để phục vụ sinh hoạt sản xuất,.. hoặc chảy ra biển.

Những đặc điểm của nước mặt 

  • Nước mặt có tồn tại các khí hòa tan
  • Trong nước mặt có nồng độ lớn các chất lơ lửng, chất huyền phù,..
  • Nước bề mặt có các chất hữu cơ mang nguồn gốc tự nhiên là do sự phân hủy của các thực động vật sống trên bề mặt chứa nước hoặc trong các dòng sông và các VSV tự phân hủy.
  • Nước sông suối ao hồ là nơi cư trú và sinh trường của các loài thực vật tảo và động vật nổi và các loại thủy sinh.
  • Sự thay đổi về nhiệt độ và ánh sáng theo mùa, theo khí hậu và của thực động vật làm cho chất lượng nước mặt thay đổi.

Vì sao cần quan trắc nước mặt?

Quan trắc nước sông suối ao hồ nhằm mục đích đánh giá chất lượng nước mặt, cảnh báo kịp thời những dấu hiệu thay đổi của chất lượng nước và là cơ sở để kiểm soát chất lượng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận luôn đạt tiêu chuẩn.

4. Các chỉ tiêu trong nước mặt cần kiểm nghiệm

Theo quy chuẩn quốc gia QCVN 08-MT:2015/BTNMT các chỉ tiêu trong nước mặt có 36 thông số cần phân tích như sau:

STT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn
A B
A1 A2 B1 B2
1 pH 6-8,5 6-8,5 5,5-9 5,5-9
2 BOD5 (20°C) mg/l 4 6 15 25
3 COD mg/l 10 15 30 50
4 Ôxy hòa tan (DO) mg/l ≥ 6 ≥ 5 ≥ 4 ≥ 2
5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 20 30 50 100
6 Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 0,3 0,3 0,9 0,9
7 Clorua (Cl) mg/l 250 350 350
8 Florua (F) mg/l 1 1,5 1,5 2
9 Nitrit (NO2 tính theo N) mg/l 0,05 0,05 0,05 0,05
10 Nitrat (NO3 tính theo N) mg/l 2 5 10 15
11 Phosphat (PO43- tính theo P) mg/l 0,1 0,2 0,3 0,5
12 Xyanua (CN) mg/l 0,05 0,05 0,05 0,05
13 Asen (As) mg/l 0,01 0,02 0,05 0,1
14 Cadimi (Cd) mg/l 0,005 0,005 0,01 0,01
15 Chì (Pb) mg/l 0,02 0,02 0,05 0,05
16 Crom VI (Cr6+) mg/l 0,01 0,02 0,04 0,05
17 Tổng Crom mg/l 0,05 0,1 0,5 1
18 Đồng (Cu) mg/l 0,1 0,2 0,5 1
19 Kẽm (Zn) mg/l 0,5 1,0 1,5 2
20 Niken (Ni) mg/l 0,1 0,1 0,1 0,1
21 Mangan (Mn) mg/l 0,1 0,2 0,5 1
22 Thủy ngân (Hg) mg/l 0,001 0,001 0,001 0,002
23 Sắt (Fe) mg/l 0,5 1 1,5 2
24 Chất hoạt động bề mặt mg/l 0,1 0,2 0,4 0,5
25 Aldrin µg/l 0,1 0,1 0,1 0,1
26 Benzene hexachloride (BHC) µg/l 0,02 0,02 0,02 0,02
27 Dieldrin µg/l 0,1 0,1 0,1 0,1
28 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) µg/l 1,0 1,0 1,0 1,0
29 Heptachlor & Heptachlorepoxide µg/l 0,2 0,2 0,2 0,2
30 Tổng Phenol mg/l 0,005 0,005 0,01 0,02
31 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) mg/l 0,3 0,5 1 1
32 Tổng các bon hữu cơ

(Total Organic Carbon, TOC)

mg/l 4
33 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bq/I 0,1 0,1 0,1 0,1
34 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bq/I 1,0 1,0 1,0 1,0
35 Coliform MPN hoặc
CFU /100 ml
2500 5000 7500 10000
36 E.coli MPN hoặc
CFU /100 ml
20 50 100 200

Ghi chú : Phân tích nước sông hồ

Việc phân hạng A1, A2, B1, B2 đối với các nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau, được sắp xếp theo mức chất lượng giảm dần.

A1– Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1 và B2.

A2 – Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

B1– Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.

B2 – Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.

Dịch vụ quan trắc môi trường nước sông suối ao hồ

Với thế mạnh trong lĩnh vực quan trắc môi trường, Tân Huy Hoàng tự tin đem đến doanh nghiệp dịch vụ quan trắc nước mặt chất lượng – chính xác – khách quan nhất. Quý doanh nghiệp có nhu cầu quan trắc môi trường và lập báo cáo quan trắc định kỳ, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới:

CÔNG TY TNHH TMDV TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG TÂN HUY HOÀNG

Trụ sở chính: B24, cư xá thuỷ lợi 301, đường D1, P. 25, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM

Chi nhánh Đồng Nai: 10/46 Lê Quý Đôn, KP. 4, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai

Điện thoại: 0902 695 765 – 0904 377 624

Website: www.tanhuyhoang.net – Mail: haiyenpham2010@gmail.com

Bài viết khác
(06:39 11/02/2020)
Công ty TNHH TMDV Tư Vấn Môi Trường Tân Huy Hoàng được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp chứng nhận đủ...
(06:24 18/02/2020)
1. Quan trắc môi trường không khí xung quanh tự động liên tục là gì? Không khí xung quanh là không khí...
(09:56 02/03/2020)
Quan trắc môi trường không khí xung quanh cơ sở làm việc là một phần trong kế hoạch quan trắc môi trường...
(06:23 18/02/2020)
Quan trắc chất lượng nước biển 1. Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven...
(06:20 18/02/2020)
Nước thải bắt nguồn từ hoạt động sản xuất công nghiệp, kinh doanh dịch vụ, sinh hoạt, y tế… đang là tác...
(06:23 18/02/2020)
Thực hiện quan trắc nước mưa không đơn thuần là để phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nước...
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

 

Về đầu trang
Hotline 0902 695 765
Kinh doanh 1: 0904 377 624 - Mr.Khánh Kinh doanh 2: 0902 695 765 - Ms. Yến
Liên hệ với chúng tôi