Quy chuẩn môi trường
2029 Lượt xem
| THÔNG TƯ | QUY CHUẨN
(Click quy chuẩn để xem nội dung ) |
TÊN QUY CHUẨN | NGÀY HIỆU LỰC |
| 11/2015/TT-BTNMT | QCVN 01-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến cao su | 01/06/2015 |
| 27/2012/TT-BTNMT | QCVN 02:2012/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế | 01/03/2013 |
| 27/2012/TT-BTNMT | QCVN 30:2012/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp | 01/03/2013 |
| 64/2015/TT-BTNMT | QCVN 03-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất | 01/03/2016 |
| 32/2013/TT-BTNMT | QCVN 05:2013/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh | 01/04/2014 |
| 32/2013/TT-BTNMT | QCVN 50:2013/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước | 01/04/2014 |
| 16/2009/TT-BTNMT | QCVN 06:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh | 01/10/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 07:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại | 01/01/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 19:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ | 01/01/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 20:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ | 01/01/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 21:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học | 01/01/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 22:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện | 01/01/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 23:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng | 01/01/2010 |
| 25/2009/TT-BTNMT | QCVN 25_2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn | 01/01/2010 |
| 65/2015/TT-BTNMT | QCVN 08-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt | 01/03/2016 |
| 66/2015/TT-BTNMT | QCVN 09-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất | 01/03/2016 |
| 67/2015/TT-BTNMT | QCVN 10-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển, vùng bãi tắm thể thao dưới nước | 01/03/2016 |
| 77/2015/TT-BTNMT | QCVN 11-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản | 01/03/2016 |
| 12/2015/TT-BTNMT | QCVN 12-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy | 01/06/2015 |
| 13/2015/TT-BTNMT | QCVN 13-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm | 01/06/2015 |
| 16/2008/QĐ-BTNMT | QCVN 14:2008/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt | 15/01/2009 |
| 16/2008/QĐ-BTNMT | QCVN 15:2008/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất | 15/01/2009 |
| 39/2010/TT-BTNMT | QCVN 26:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn | 15/02/2011 |
| 39/2010/TT-BTNMT | QCVN 27:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung | 15/02/2011 |
| 39/2010/TT-BTNMT | QCVN 28:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế | 15/02/2011 |
| 39/2010/TT-BTNMT | QCVN 29:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu | 15/02/2011 |
| 42/2010/TT-BTNMT | QCVN 34:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp lọc hoá dầu đối với bụi và các chất vô cơ | 15/02/2011 |
| 47/2011/TT-BTNMT | QCVN 40:2011/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp | 15/02/2012 |
| 78/2017/TT-BTNMT | QCVN 43:2017/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm tích | 01/07/2018 |
| 78/2017/TT-BTNMT | QCVN 51:2017/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất thép | 01/07/2018 |
| 78/2017/TT-BTNMT | QCVN 52:2017/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép | 01/07/2018 |
| 76/2015/TT-BTNMT | QCVN 60-MT:2015/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu | 01/03/2016 |
| 04/2016/TT-BTNMT | QCVN 62-MT:2016/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi | 15/06/2016 |
| 31/2017/TT-BTNMT | QCVN 63-MT:2017/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến tinh bột sắn | 01/12/2017 |
| 57/2013/TT-BTNMT | QCVN 55:2013/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị hấp chất thải y tế lây nhiễm | 05/03/2014 |
(02:06 24/04/2022)
CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ AQI LÀ GÌ? Chỉ số chất lượng không khí AQI (Air Quality Index) là một chỉ...
(12:52 22/06/2022)
NƯỚC NHIỄM PHÈN LÀ GÌ? 5 CÁCH XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN HIỆU QUẢ Nước nhiễm phèn là gì? Nguồn nước nhà...
(02:40 08/07/2022)
CHẤT ĐỘC DA CAM VÀ DIOXIN – ĐỊNH NGHĨA, TÁC HẠI TỚI SỨC KHỎE CON NGƯỜI Chất độc da cam và Dioxin...
(01:45 23/12/2022)
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT QUAN TRỌNG NHƯ THẾ NÀO? Quan trắc môi trường đất quan trọng như thế nào? là món...
(02:37 08/02/2023)
HÓA CHẤT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG LÀ GÌ? CÁC LOẠI HÓA CHẤT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU Hóa chất...
(01:42 28/04/2022)
Khói mù quang hóa là gì? Khói mù quang hóa, được gọi dưới tên “smog”- sương khói (ghép hai từ tiếng Anh...



